translate
Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
menu_book Headword Results "điều trị" (1)
điều trị
play
English Nhealing
quá trình điều trị
treatment process
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
swap_horiz Related Words "điều trị" (3)
phương pháp điều trị
English NTreatment method
Phẫu thuật là phương pháp điều trị duy nhất.
Surgery is the only treatment method.
My Vocabulary
điều trị nội trú
English Phraseinpatient treatment
Hơn 300 bệnh nhân đang điều trị nội trú trong dịp Tết.
Over 300 patients are receiving inpatient treatment during Tet.
My Vocabulary
phác đồ điều trị
English PhraseTreatment regimen
Bác sĩ đã đưa ra một phác đồ điều trị chi tiết.
The doctor provided a detailed treatment regimen.
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
format_quote Phrases "điều trị" (15)
tiến hành điều trị cấp cứu
provide emergency medical care
quá trình điều trị
treatment process
Cô ấy đang điều trị trầm cảm.
She is being treated for depression.
Phẫu thuật là phương pháp điều trị duy nhất.
Surgery is the only treatment method.
Bệnh nhân đang được điều trị suy thận cấp tại khoa hồi sức.
The patient is being treated for acute renal failure in the intensive care unit.
Các bác sĩ đã hội chẩn để đưa ra phương án điều trị tốt nhất.
The doctors consulted to determine the best treatment plan.
Hơn 300 bệnh nhân đang điều trị nội trú trong dịp Tết.
Over 300 patients are receiving inpatient treatment during Tet.
Phác đồ phổ biến nhất là điều trị ức chế miễn dịch mạnh.
The most common protocol is strong immunosuppressive treatment.
Điều trị ức chế miễn dịch mạnh.
Strong immunosuppressive treatment.
Một trong những hướng được đề cập là việc tham gia các chương trình thử nghiệm lâm sàng quốc tế đối với vaccine mRNA điều trị ung thư và các vaccine thế hệ mới.
One of the mentioned directions is participation in international clinical trial programs for mRNA cancer vaccines and new generation vaccines.
Qua đó từng bước tiếp cận các phương pháp điều trị cá thể hóa đang được nghiên cứu trên thế giới.
Thereby, gradually accessing personalized treatment methods being researched worldwide.
Ông từng trải qua ca phẫu thuật điều trị phì đại tuyến tiền liệt.
He once underwent surgery to treat prostate enlargement.
Liệu pháp hormone có thể điều trị ung thư tuyến tiền liệt.
Hormone therapy can treat prostate cancer.
Phát hiện sớm giúp tăng cơ hội điều trị thành công.
Early detection increases the chance of successful treatment.
Bác sĩ đã đưa ra một phác đồ điều trị chi tiết.
The doctor provided a detailed treatment regimen.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc Browse by Index
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y